Từ vựng bổ ích: Bầu cử tổng thống!

Theo đà thế giới đang “sục sôi” vì tình hình tranh cử tổng thống gay cấn ở nước Mỹ hôm nay, ngày 8/11/2016 (giờ Mỹ), cùng CIP đọc qua một bài viết khá thú vị từ ông David Brooks, một nhà lý luận, chính trị gia nổi tiếng với những lý luận đanh thép!

Đọc bài viết tại link!

Từ bài viết này, hãy điểm qua một số từ vựng bổ ích và thú vị nhé về chủ đề chính trị nhé:

  • presidency (n) the office or status of president – nhiệm kỳ tổng thống.
  • philosophic (a)
    • of, relating to, or based on philosophy – thuộc về triết học

    • having a calm attitude toward a difficult or unpleasant situation – thái độ bình thản, khôn ngoan và thông thái

  • integrity (n)
    • the quality of being honest and fair – tính chính trực

    • the state of being complete or whole – tính nguyên vẹn

  • rectitude (n) the quality of being honest and morally correct – tính ngay thẳng/ sự chính trực
  •  vague (adj)
    • not clear in meaning : stated in a way that is general and not specific – mơ hồ

    • not thinking or expressing your thoughts clearly or precisely – không rõ ràng, lập lờ

  • mosque (n) a building that is used for Muslim religious services – nhà thờ Hồi giáo
  • dignity (n)
    • a way of appearing or behaving that suggests seriousness and self-control – chân giá trị

    • the quality of being worthy of honor or respect – lòng tự trọng

  • penetrate (v)
    • to go through or into something – thâm nhập, xuyên thủng

    • to see or show the way through (something) – nhìn thấu, hiểu rõ

    • to succeed in becoming part of (an organization, a community, etc.) – thậm nhập

  • levy (n) an amount of money that must be paid and that is collected by a government or other authority – tiền thuế, sự thu thuế
  • resilient (adj)
    • able to become strong, healthy, or successful again after something bad happens – mau hồi phục, kiên cường

    • able to return to an original shape after being pulled, stretched, pressed, bent, etc – bật dậy, đàn hồi, co giãn

  • wallow (v)
    • to spend time experiencing or enjoying something without making any effort to change your situation, feelings, etc. – mê đắm, mê muội, lún sâu

    • to roll about in deep mud or water – đằm mình

  • cynicism (n) cynical beliefs : beliefs that people are generally selfish and dishonest – sự hoài nghi, tính giễu cợt
  • disdainful (adj) full of or expressing disdain – có thái độ khinh người
  • aloof (adv) at a distance – tách rời, cách biệt
  • resentful (adj) having or showing a feeling of anger or displeasure about someone or something unfair – bực bội, không bằng lòng, phẫn uất.

XEM THÊM CÁC BÀI ESSAY CỦA HỌC VIÊN CIP TẠI ĐÂY!

Đừng quên điểm qua những thông tin nổi bật nhất và thú vị nhất tại trang blog tiếng Việtwebsite chính thức Facebook của CIP nhé.

ĐĂNG KÝ NHẬP HỌC NGAY TẠI ĐÂY!

Website: http://www.cipenglishschool.com/vn

Email: cipenglish@gmail.com

Youtube: http://www.youtube.com/user/cipworld

Blogs : https://cipschoolvn.wordpress.com/

Instagram: http://www.instagram.com/anhngucip/

Advertisements

Leave a Reply

Fill in your details below or click an icon to log in:

WordPress.com Logo

You are commenting using your WordPress.com account. Log Out / Change )

Twitter picture

You are commenting using your Twitter account. Log Out / Change )

Facebook photo

You are commenting using your Facebook account. Log Out / Change )

Google+ photo

You are commenting using your Google+ account. Log Out / Change )

Connecting to %s