Phân biệt: Assure/ Ensure/ Insure

Cùng CIP tìm hiểu định nghĩa và cách dùng của 3 từ trông có vẻ giống nhau này nhưng nghĩa lại hoàn toàn khác nhau nhé.

To assure được định nghĩa “to remove doubt, or confidently tell someone about something”, bạn đảm bảo với ai đó rằng đừng lo lắng, việc đó sẽ ổn thôi. Bạn cũng có thể dùng từ này để assure rằng mọi thứ đang trong tầm kiểm soát.

Động từ này dùng để miêu tả hành động trấn an người khác bằng lời nói, khiến người khác ít lo lắng hơn.

“Rest assured that Brazil will have a great World Cup in 2014,” Rebelo said. (Washington Post)

I assure you I meant no harm. (V for Vendetta)

He considered retirement before doctors assured him he could still fight. (Newsweek)

To ensure bên cạnh đó lại có ý nghĩa dùng để đảm bảo một điều chắc chắn sẽ (không) xảy ra (to make certain a thing will (or won’t) happen).  Động từ này miêu tả ai hành động, thực hiện điều gì để khiến sự việc khác xảy ra.

Assure dùng để trấn an, còn ensure là dùng hành động để đảm bảo điều gì (không) xảy ra. Vì vậy, dù có thể cũng được dịch là “đảm bảo” trong tiếng Việt, “assure” và “ensure” có sự khác nhau về bản chất, có cách dùng phụ thuộc vào ngữ cảnh.

Aides said the leaders conferred by telephone to ensure that their speeches, while different in tone, would not be incompatible. (Reuters)

Roast Brussels sprout mixture on sheet pan for 12 to 15 minutes, shaking pan about halfway through to ensure even cooking. (New York Times)

The “feed kids first” policy is designed to ensure that parents can eat in peace. (New York Times)

To insure có ý nghĩa hoàn toàn khác biệt với hai từ trên. Insure được dùng để đảm bảo về tài chính cho tài sản của ai khi bạn bị mất gì đó hoặc bạn gặp phải tai nạn, “rrange for financial compensation against the loss of something or against someone getting hurt or dying”.

Bạn có thể insure sức khỏe, tài sản, tài chính… của mình.

Very well then, listen: You know our house was insured for a good deal of money — fifteen thousand dollars. (Gabrielle Emile)

Euro-area finance chiefs meeting tonight also will discuss using the European Financial Stability Facility to insure bonds of troubled governments. (Business Week)

Remarkably, younger and healthier individuals in other industrialized countries have long accepted the mandate to be insured in return for community-rated premiums and guaranteed issue. (New York Times)

Thông thường, người ta có thể dùng ensure hoặc insure khi họ hoàn toàn assure about something để xóa bỏ sự nghi ngờ.

6-b2-a1-4199-1446786489.png

Đừng quên điểm qua những thông tin nổi bật nhất và thú vị nhất tại trang blog tiếng Việtwebsite chính thức Facebook của CIP nhé.

ĐĂNG KÝ NHẬP HỌC NGAY TẠI ĐÂY!!!!

Website: http://www.cipenglishschool.com/vn

Email: cipenglish@gmail.com

Youtube: http://www.youtube.com/user/cipworld

Blogs : https://cipschoolvn.wordpress.com/

Instagram: http://www.instagram.com/anhngucip/

Advertisements

Leave a Reply

Fill in your details below or click an icon to log in:

WordPress.com Logo

You are commenting using your WordPress.com account. Log Out / Change )

Twitter picture

You are commenting using your Twitter account. Log Out / Change )

Facebook photo

You are commenting using your Facebook account. Log Out / Change )

Google+ photo

You are commenting using your Google+ account. Log Out / Change )

Connecting to %s